nhây nhây

Học thuật
Thân thiện
nhây nhây

Một đứa trẻ nhây nhây với con mèo trên thảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • tính chất nhây: Dùng để miêu tả trạng thái dẻo, dính, kéo dài ra một cách khó chịu, thường gây cảm giác bết dính hoặc dai. Từ này dạng láy của tính từ "nhây".
    • tính chất lì lợm, dai dẳng (nghĩa bóng): Dùng để chỉ thái độ, hành vi cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe theo hoặc từ bỏ một cách dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cục kẹo này nhây nhây, dính hết tay. (Cục kẹo này dẻo dính, dính hết vào tay.)
    • cứ nhây nhây đòi mua đồ chơi mới. ( cứ dai dẳng đòi mua đồ chơi mới.)
    • Chất lỏng màu đen ấy nhây nhây, rất khó rửa. (Chất lỏng màu đen ấy dẻo dính, rất khó rửa sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh đặc tính "nhây": Dạng láy "nhây nhây" thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn so với từ gốc "nhây", diễn tả mức độ cao hơn hoặc gây ấn tượng mạnh hơn về sự dẻo dính hay sự dai dẳng.
    • Thái độ của cậu ấy lúc nào cũng nhây nhây, chẳng chịu tiếp thu ý kiến của ai. (Thái độ của cậu ấy lúc nào cũng rất lì lợm, chẳng chịu tiếp thu ý kiến của ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhây (tính từ): Dẻo, dính; lì lợm, dai dẳng. Đây từ gốc.

    • Bột gạo nếp rất nhây. (Bột gạo nếp rất dẻo dính.)
  • Nhầy nhụa (tính từ láy): Trơn, ướt cảm giác dính, thường gây khó chịu. Tuy cùng trường nghĩa về sự dính nhưng "nhầy nhụa" thiên về trơn ướt hơn dẻo dai.

    • Con ốc sên để lại vệt nhầy nhụa. (Con ốc sên để lại một vệt trơn ướt dính.)
Từ đồng nghĩa
  • Dẻo dính: tính chất dẻo dính lại.
  • Lì lợm: Cứng đầu, khó bảo, không dễ dàng từ bỏ (nghĩa bóng).
  • Dai dẳng: Kéo dài một cách khó chịu, không dứt.
Từ trái nghĩa
  • Giòn: Dễ vỡ, dễ gãy, không tính dẻo dính.
  • Dễ bảo: Biết nghe lời, dễ dạy (nghĩa bóng).
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không dai dẳng (nghĩa bóng).
nhây nhây

Một đứa trẻ nhây nhây với con mèo trên thảm.

  1. Nh. Nhây.